Học thành danh lập
Direct English translation
Study accomplished, name established.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc học hành thành đạt, có tri thức và gây dựng được tên tuổi, địa vị trong xã hội. Thường dùng để nói về mục tiêu phấn đấu của người đi học hoặc để chúc mong sự thành công.
English explanation
It refers to succeeding in one’s studies and establishing a good reputation or position in society. It is often used to describe the goal of education or to express wishes for future success.